Bảng giá đất Phường Nam Đồng, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nam Đồng, Hải Phòng năm 2026, gồm 19 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 1.900.000 đến 32.900.000 đồng/m².

Có 19 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 390C Khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành Đông)Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu 789)
24.3 triệu/m²13.1 triệu/m²6.9 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường 390C, Phố Vương Đình Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Chân cầu 789Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập)
24.8 triệu/m²12.7 triệu/m²6.5 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu đường sắt)Trạm bơn Nam Đồng
22.5 triệu/m²11.5 triệu/m²5.9 triệu/m²3.5 triệu/m²
Đường 390C
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất 1)Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)
32 triệu/m²13.7 triệu/m²8.1 triệu/m²4.5 triệu/m²
Đường 390C
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Nút giao đường vành đai 1 (Cập Nhất 3)Chùa Đồng Ngọ
32.9 triệu/m²14.4 triệu/m²8.6 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường 390C
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Chùa Đồng NgọChùa Tràng (Du Tái)
32.4 triệu/m²14 triệu/m²8.4 triệu/m²5 triệu/m²
Phố Đại Phương
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Ngã ba đường 390Hộ ông Kếnh
17 triệu/m²8.5 triệu/m²5.1 triệu/m²3.1 triệu/m²
Phố Cúc Phương
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Ngã ba đường 390Trường Mầm Non
20 triệu/m²11 triệu/m²8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Quốc lộ 5 km57Đường 390 mới
15 triệu/m²8.3 triệu/m²6 triệu/m²3.6 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 106, tờ 25Thửa số 04, tờ 21
16 triệu/m²8.9 triệu/m²6.4 triệu/m²3.9 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 43, tờ 25Thửa số 07, tờ 26
13 triệu/m²7.2 triệu/m²5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 11, tờ 43Thửa số 02, tờ 44
17 triệu/m²9.4 triệu/m²6.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 01, tờ 41Thửa số 14, tờ 47
13 triệu/m²7.2 triệu/m²5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 19, tờ 50Thửa số 98, tờ 52
13 triệu/m²7.2 triệu/m²5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Nhân Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 10, tờ 62Thửa số 66, tờ 59
13 triệu/m²7.2 triệu/m²5.2 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tuyến trục chính khu Khánh Hội (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa số 19, tờ 62Thửa số 48, tờ 58
12 triệu/m²6.7 triệu/m²4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường trục chính Tổ dân phố Cập Nhất 1
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Đường 390 (Ngã ba cây đề)Cầu T4 giáp địa phận phường Ái Quốc
24.3 triệu/m²13.5 triệu/m²9.7 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường trục chính khu Du Tái (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời)Cầu Dừa (ông Đạt)
12 triệu/m²6.7 triệu/m²4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Cập Thượng 1, Cập Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách)Thửa 35, tờ 40 (bà Lan)
15 triệu/m²8.3 triệu/m²6 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường trục chính khu Ngọc Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ)Cầu Đồng Cẩu
12 triệu/m²6.7 triệu/m²4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường trục chính khu Tân Bình, khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt dưới 5m)
Phường Nam Đồng
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.2 triệu/m²1.9 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Nam Đồng năm 2026

Khu vực:
Phường Nam Đồng, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.900.000 đến 32.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nam Đồng