Đường 390C Khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Ở đô thị | Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành
Đông)Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu
789) | | 13.1 triệu/m² | 6.9 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường 390C, Phố Vương Đình
Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Ở đô thị | Chân cầu 789Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) | | 12.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt
cắt từ 5m đến 9m) | Ở đô thị | Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu
đường sắt)Trạm bơn Nam Đồng | | 11.5 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường 390C | Ở đô thị | Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất
1)Nút giao đường vành đai 1
(Cập Nhất 3) | | 13.7 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường 390C | Ở đô thị | Nút giao đường vành đai 1 (Cập
Nhất 3)Chùa Đồng Ngọ | | 14.4 triệu/m² | 8.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường 390C | Ở đô thị | Chùa Đồng NgọChùa Tràng (Du Tái) | | 14 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Đại Phương | Ở đô thị | Ngã ba đường 390Hộ ông Kếnh | | 8.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Cúc Phương | Ở đô thị | Ngã ba đường 390Trường Mầm Non | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Quốc lộ 5 km57Đường 390 mới | | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Ở đô thị | Thửa số 106, tờ 25Thửa số 04, tờ 21 | | 8.9 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 3.9 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa số 43, tờ 25Thửa số 07, tờ 26 | | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt từ 5m đến 9m) | Ở đô thị | Thửa số 11, tờ 43Thửa số 02, tờ 44 | | 9.4 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa số 01, tờ 41Thửa số 14, tờ 47 | | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Nhân
Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa số 19, tờ 50Thửa số 98, tờ 52 | | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Nhân
Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới
5m) | Ở đô thị | Thửa số 10, tờ 62Thửa số 66, tờ 59 | | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Tuyến trục chính khu Khánh Hội
(Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa số 19, tờ 62Thửa số 48, tờ 58 | | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường trục chính Tổ dân phố
Cập Nhất 1 | Ở đô thị | Đường 390 (Ngã ba cây đề)Cầu T4 giáp địa phận phường
Ái Quốc | | 13.5 triệu/m² | 9.7 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường trục chính khu Du Tái
(Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời)Cầu Dừa (ông Đạt) | | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Cập Thượng 1, Cập
Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m); | Ở đô thị | Thửa 145, tờ 30 (bà Tách)Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) | | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường trục chính khu Ngọc
Đường (Mặt cắt dưới 5m) | Ở đô thị | Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ)Cầu Đồng Cẩu | | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường trục chính khu Tân Bình,
khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu
Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt
dưới 5m) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |