Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Số nhà 1246Ngã ba đường 14 cũ - đường
Phạm Văn Đồng (hết số nhà
1922) | | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Ngã ba đường 14 cũ - đường
Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)Cổng làng Nghĩa Phương
(đường 14 cũ) | | 16.8 triệu/m² | 14 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ) | Ở đô thị | Cổng làng Nghĩa Phương (đường
14 cũ)Nhà ông Thịnh (Hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn) | | 15.6 triệu/m² | 13 triệu/m² | 10.4 triệu/m² |
Đường phía Tây | Ở đô thị | Ngã ba cống Họng (Hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn) - đường
phía TâyNgã ba đường ven biển -
đường phía Tây | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường ven biển | Ở đô thị | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng -
đường ven biểnGiáp xã Kiến Hải | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Bàng La | Ở đô thị | Ngã tư (đường Bàng La - đường
Phía Tây)Giáp xã Kiến Hải | | 9.6 triệu/m² | 8 triệu/m² | 6.4 triệu/m² |
Phố Nguyễn Văn Thức | Ở đô thị | Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà
bà LựuCổng làng văn hóa Tiểu Bàng | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Đại Thắng | Ở đô thị | Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số
nhà 27)Đê biển II | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Ngã tư Bưu điệnChợ Đại Thắng | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Ngã tư Cầu GùCống Muối | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông
Phượng)Nhà ông Thụy | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Đường Bàng LaNhà ông Nam (TDP số 6) | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Ngã tư Cầu GùNghĩa trang Điện Biên | | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Trường Tiểu học Bàng LaCầu Đồng Tiến | | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La)Mương số 1 | | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Nhà bà Phẩm (đường Bàng La)Mương số 1 | | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Đường Đại Thắng (nhà ông
Nguyễn Liên Phương)Nhà ông Hoàng Đình Lưu | | 2.7 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Số nhà 60 đường Bàng LaĐập Mộng Giường | | 3.8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Cống ông TạtCống ông Cừ (Tiếp giáp
phường Minh Đức cũ) | | 8.4 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Cống ông CừCống ông Thành | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Hết cống ông ThànhGiáp đường 403 | | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Cống ông TạtCống Ngã ba đường Trung
Nghĩa (Cống ông Thê) | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường trục phường | Ở đô thị | Cống Nghĩa trang Liệt SỹGiáp thôn Lão Phú, xã Kiến
Hải | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Đại Bàng | Ở đô thị | Cầu GùNgã ba đập Mộng Giường | | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Biên Hòa | Ở đô thị | Số nhà 204 đường Bàng LaNgã ba đi đập Mộng Giường | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Bàng Đông | Ở đô thị | Đường Bàng LaPhố Đại Bàng | | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Trung Hòa | Ở đô thị | Số nhà 186 Đại ThắngSố nhà 67 Đại Phong | | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Đại Phong | Ở đô thị | Đường Bàng La (nhà ông Ngọc)Đê biển II | | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường công vụ đê biển II | Ở đô thị | Đường Đại Thắng (Dốc ông
Thiện)Đường Đại Phong (Cống Đại
Phong) | | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Ấp Bắc | Ở đô thị | Ngã ba Trường tiểu học Bàng LaĐê biển II | | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |