THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 21 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 21 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 10
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Giáp phường Thủy NguyênTrạm cảnh sát giao thông
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Quốc lộ 10
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Trạm cảnh sát giao thôngHết địa phận phường Lưu Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Tỉnh lộ 359C
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Hết địa phận phường Hòa BìnhNgã ba vòng xuyến giao thông kết nối đường Quốc lộ 10 thuộc địa phận phường Lưu Kiếm
40 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Ngã ba cầu Giá QL10Hết địa phận phường Lưu Kiếm
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn)Hết địa phận phường Lưu Kiếm
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Ngã ba đường QL10Hết địa phận phường Lưu Kiếm
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Chợ Tổng Lưu KiếmĐập Lò Nồi (hết địa phận phường Lưu Kiếm)
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 10 (TDP Trung)Tổ dân phố Thụ Khê 1
10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đường liên phường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Tổ dân phố Thụ Khê 1Giáp xã Việt Khê
8 triệu/m²4.8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Giáp phường Lê Ích MộcHết địa phận phường Lưu Kiếm (giáp phường Hòa Bình)
12 triệu/m²7.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đoạn đường
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Quốc lộ 10Lối rẽ vào trụ sở Quân sự phường Lưu Kiếm
10 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
7.5 triệu/m²4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²3 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
6 triệu/m²3.6 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Lưu Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới dưới 5m
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
9 triệu/m²5.4 triệu/m²4.5 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
7 triệu/m²4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
5.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường trục thuộc khu vực Đông Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Đường có lộ giới dưới 5m
4 triệu/m²2.4 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
20 triệu/m²———
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
Phường Lưu Kiếm
ODTỞ đô thị
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
15 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Lưu Kiếm năm 2026

Khu vực:
Phường Lưu Kiếm, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Lưu Kiếm