Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã Tư GiangKDC Kỹ Sơn Trên | | 12.5 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã Tư GiangChân cầu Bình | | 12 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Bến Bình | Ở đô thị | Ngã ba xưởng gỗNhà văn hóa Trụ Thượng | | 8.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Phố Bến Bình | Ở đô thị | Nhà văn hóa Trụ ThượngHết chợ Bình | | 6.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn =
29,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn =
19,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥
Bn >14m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp các đường còn lại trong
KDC mới Đồng Giỏ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1):
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn
= 29,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1):
Các lô giáp đường có mặt cắt
đường Bn = 17,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2):
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn
= 29,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2):
Các lô giáp đường có mặt cắt
17,5m = Bn = 20,5m) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Phố Tân Phong | Ở đô thị | Ngã Tư GiangKhu dân cư xã Đồng Lạc
(Đồng Nội), Bà Xim thửa đất
số 21 tờ bản đồ 31 | | 6.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Tân Phong | Ở đô thị | Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ
số 31Ngã ba Triều Nội | | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt
đường Bn = 17,5 m) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Phố Tôn Thất Tùng | Ở đô thị | Nhà ông Trung NhãCuối KDC Trụ Hạ | | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Tôn Thất Tùng | Ở đô thị | Trụ sở BCH Quân sự phườngCuối KDC Tế Sơn | | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Tôn Thất Tùng | Ở đô thị | Đầu KDC Thủ ChínhCuối KDC Mạc Ngạn | | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các đường, đoạn đường chính
trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Bờ Đa | Ở đô thị | Giáp phường Chu Văn AnCầu Bờ Đập | | 6.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phố Đền Cả | Ở đô thị | Quốc lộ 37Cầu Nguyệt Giang | | 6.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Đền Cả | Ở đô thị | Giáp cầu Nguyệt GiangNgã tư đồng Nội | | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Đền Cả | Ở đô thị | Ngã tư Đồng NộiNgã ba cổng bà Đàn (thửa số
02, tờ bản đồ 98) | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Đền Cả | Ở đô thị | Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02,
tờ bản đồ 98)Phố Thành Vạn | | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Phố Lạc Đạo | Ở đô thị | Giáp phố Bờ ĐaNgã tư Nền Nghè | | 3.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Lạc Đạo | Ở đô thị | Ngã tư Nền NghèGiáp phố Đền Cả | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Đồng Dinh | Ở đô thị | Phố Đền CaoPhố Lạc Đạo | | 3.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Đền Cao | Ở đô thị | Phố Bờ ĐaNgã ba cây Đa | | 3.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Đền Cao | Ở đô thị | Ngã ba cây ĐaPhố Đền Cả | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Dân Chủ | Ở đô thị | Phố Bờ ĐaPhố Thái Bình | | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |