Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Cầu Phụ Sơn IIĐường Mạc Toàn | | 15.1 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Cầu Phụ Sơn IIĐường Trần Liễu và đoạn từ
ngã tư đường Trần Liễu đến
giáp phường Hiệp Sơn cũ | | 13.2 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường Trần Liễu | Ở đô thị | Cầu Tây (KDC Phụ Sơn)Chân cầu Hiệp Thượng | | 14.2 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường Trần Liễu | Ở đô thị | KDC Thành Công Vườn ĐàoGiáp KDC Phụ Sơn | | 13.7 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Trần Liễu | Ở đô thị | Chân cầu An TháiGiáp thửa đất ông Gặp thửa
số 2, tờ BĐ 35) | | 12.6 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đại Năng | Ở đô thị | Ngã tư trụ sở Công an phường
Kinh MônHết Khu dân cư phía Nam | | 12.6 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Đại Năng | Ở đô thị | Tiếp giáp Khu dân cư phía NamGiáp phường Nguyễn Đại
Năng | | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Đường Thanh Niên | Ở đô thị | Giáp cây xăng Hiệp AnGiáp Ngã tư trụ sở Công an
phường Kinh Môn | | 13.7 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường Thanh Niên | Ở đô thị | Ngã tư trụ sở Công an phường
Kinh MônGiáp phường Nguyễn Đại
Năng | | 11.9 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Mạc Toàn | Ở đô thị | Đường Trần Hưng ĐạoKDC Thành Công Vườn Đào | | 12.6 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Quang Trung | Ở đô thị | Đường Trần Hưng ĐạoHết chợ Kinh Môn | | 12.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Quang Trung | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Đường Trần Hưng ĐạoHết chợ Kinh Môn | | 12.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 7.5 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Thái Bình | Ở đô thị | Đường ngang từ phố Quang TrungPhố Nguyễn Trãi | | 11 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư
Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Bạch Đằng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Hải Đông | Ở đô thị | Đường Nguyễn TrãiHết nhà ông Tích | | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường đi vào Trụ sở UBND
phường Kinh Môn | Ở đô thị | Đường Trần Hưng ĐạoTrụ sở UBND phường | | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Giáp Sơn | Ở đô thị | Phố Quang TrungHết trường Tiểu học TT Kinh
Môn | | 5.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng
đường bậc thang Trụ sở UBND
huyện Kinh Môn cũ) | Ở đô thị | Phố Quang TrungGiáp phố Nguyễn Trãi (đoạn
cắt qua cổng đường bậc thang
Trụ sở UBND huyện Kinh
Môn cũ) | | 4.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ngang từ phố Quang
Trung đến sông Kinh Thầy | Ở đô thị | Hiệu sách và nhà ông ĐăngSông Kinh Thầy | | 4.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Quyết Tiến | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường khu Bến Gác | Ở đô thị | Giáp nhà ông TíchĐò dọc (Bến Gác) | | 3.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân
cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ
Kinh Môn) mặt cắt đường ≥
13,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phố Tây Sơn | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Anh Dũng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Lê Lợi | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thị Khả | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Phố Mạc Thị Bưởi | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |