Bảng giá đất Phường Kiến An, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Kiến An, Hải Phòng năm 2026, gồm 55 đường/khu vực có dữ liệu và 63 dòng giá. Giá từ 4.400.000 đến 55.000.000 đồng/m².

Có 55 đường/khu vực và 63 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trường Chinh
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Cầu NiệmLối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê
55 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²
Trường Chinh
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng KhêNgã sáu Quán Trữ
50 triệu/m²23 triệu/m²19 triệu/m²15 triệu/m²
Lê Duẩn
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Trường ChinhCổng QK3
40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²
Trần Nhân Tông
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Ngã sáu Quán TrữLối vào Chung cư Cựu Viên
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Trần Nhân Tông
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Lối vào Chung cư Cựu ViênĐường Trần Bích
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Trần Nhân Tông
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Trần BíchNgã năm Kiến An
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Hoàng Quốc Việt
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Trần Thành NgọNgã tư cống đôi
37 triệu/m²22.2 triệu/m²18.5 triệu/m²14.8 triệu/m²
Trần Thành Ngọ
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Ngã năm Kiến AnĐường Lê Quốc Uy
45 triệu/m²27 triệu/m²22.5 triệu/m²18 triệu/m²
Lê Quốc Uy
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Trần Thành NgọChợ Bến Phà
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Phan Đăng Lưu
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Ngã năm Kiến AnNgã tư Cống Đôi
55 triệu/m²24 triệu/m²20 triệu/m²16 triệu/m²
Hoàng Thiết Tâm
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Quân khu 3Cầu Kiến An
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Hoàng Thiết Tâm
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Cầu Kiến AnNgã tư Cống đôi
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Chiêu Hoa
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²
Cổng Rồng
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²15 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²
Tây Sơn
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Giáp đường Trần Thành NgọCuối đường
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Mạc Kinh Điển
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Trần Huy Liệu
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Lê DuẩnNhà máy gạch
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Bùi Mộng Hoa
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Cao Toàn
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²22 triệu/m²18 triệu/m²14 triệu/m²
Mạc Đĩnh Chi
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đồng Hoà
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đường Trường ChinhNgã ba Đồng Tâm
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đồng Hoà
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Ngã ba Đồng TâmTrạm Bơm Đống Khê
25 triệu/m²15 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²
Đồng Hoà
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Trạm Bơm Đống KhêĐường vành đai 2
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đoàn Kết
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu)
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Quán Trữ
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đường (giáp đường Trường Chinh)Cổng trường Bách Nghệ
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Đường Quán Trữ
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Cổng trường Bách Nghệhết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Cựu Viên
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngChùa Hồng Phúc
20 triệu/m²12 triệu/m²10 triệu/m²8 triệu/m²
Cựu Viên
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Chùa Hồng PhúcCuối đường
15 triệu/m²9 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Đất Đỏ
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Giáp đường Trường ChinhGiáp phường Phù Liễn
26 triệu/m²15.5 triệu/m²13 triệu/m²10.5 triệu/m²
Nguyễn Thiện Lộc
Phường Kiến An
ODT
Ở đô thị
Đầu đường Trần Nhân TôngKho xăng K92
11 triệu/m²6.6 triệu/m²5.5 triệu/m²4.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Kiến An năm 2026

Khu vực:
Phường Kiến An, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 4.400.000 đến 55.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Kiến An