Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Cầu RàoHết khách sạn Pearl River | | 28 triệu/m² | 22 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Giáp khách sạn Pearl RiverNgã ba đường Phạm Văn
Đồng - Mạc Quyết | | 24.5 triệu/m² | 19.3 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Ngã ba đường Phạm Văn Đồng -
Mạc QuyếtNgã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường
Mạc Đăng Doanh) | | 21 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Ngã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường Mạc
Đăng Doanh)Kênh Hòa Bình | | 21 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Mạc Quyết | Ở đô thị | Cầu RàoĐường vào Khu Dự án nhà ở
Sao Đỏ | | 17.5 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Mạc Quyết | Ở đô thị | Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao
ĐỏNgã ba Phạm Văn Đồng -
Mạc Quyết | | 14 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đường Mạc Đăng Doanh | Ở đô thị | Ngã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường Mạc
Đăng Doanh)Hết khu dự án phát triển nhà
ở Anh Dũng 6 | | 21 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Mạc Đăng Doanh | Ở đô thị | Giáp khu dự án phát triển nhà ở
Anh Dũng 6Hết Công ty TNHH Cự Bách | | 17.5 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Mạc Đăng Doanh | Ở đô thị | Giáp Công ty TNHH Cự BáchHết Nghĩa trang liệt sỹ
phường Hưng Đạo cũ | | 15.4 triệu/m² | 12.1 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đường Mạc Đăng Doanh | Ở đô thị | Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường
Hưng Đạo cũCống Tây (giáp địa phận
Kiến An) | | 12.6 triệu/m² | 9.9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường trục khu Phú Hải (từ
đường Phạm Văn Đồng đến Mạc
Quyết) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 8.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Hợp Hòa | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường trục khu, liên khu Ninh
Hải, Trà Khê, Phấn Dũng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không
thuộc các tuyến trên | Ở đô thị | Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m | | — | — | — |
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không
thuộc các tuyến trên | Ở đô thị | Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên | | — | — | — |
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng
1) và Công ty CPXNK và HT
Quốc tế (Anh Dũng 5) | Ở đô thị | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | | — | — | — |
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng
1) và Công ty CPXNK và HT
Quốc tế (Anh Dũng 5) | Ở đô thị | Các lô còn lại trong dự án | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây
dựng số 5, Công ty KT Xây lắp
VLXD Bộ thương mại, Công ty
XD thủy lợi HP, Dự án Tái định
cư đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây
dựng số 5, Công ty KT Xây lắp
VLXD Bộ thương mại, Công ty
XD thủy lợi HP, Dự án Tái định
cư đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Các lô còn lại trong dự án | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên,
công ty TNHH TM Mê Linh | Ở đô thị | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên,
công ty TNHH TM Mê Linh | Ở đô thị | Các lô còn lại trong dự án | | — | — | — |
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nhỏ
(Đoạn sau Công ty xăng dầu khu
vực III-TNHHMTV) | Ở đô thị | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty CP Xăng dầu VIPCO,
Công ty TNHH Việt Vương,
Công ty XD nhà Hà Nội (Anh
Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7
ha | Ở đô thị | Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng
Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6 | | — | — | — |
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty CP Xăng dầu VIPCO,
Công ty TNHH Việt Vương,
Công ty XD nhà Hà Nội (Anh
Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7
ha | Ở đô thị | Các lô còn lại trong dự án | | — | — | — |
Dự án Vườn Đốm | Ở đô thị | Đường có mặt cắt ngang 25m | | — | — | — |
Dự án Vườn Đốm | Ở đô thị | Đường còn lại trong dự án | | — | — | — |
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận
phường Hưng Đạo) | Ở đô thị | Đường có mặt cắt từ 5m trở lên | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận
phường Hưng Đạo) | Ở đô thị | Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường Hải Lâm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 17.5 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Phố Trần Minh Thắng (đường
công vụ 1) | Ở đô thị | Giáp đường Phạm Văn ĐồngNgã tư nhà văn hóa liên tổ
dân phố số 1 | | 14 triệu/m² | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² |