Đường Hà Nội | Ở đô thị | Địa phận phường Hồng AnCống trắng - phường An
Dương | | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Hải Triều | Ở đô thị | Cầu vượt Quán ToanCầu Gỗ | | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Hải Triều | Ở đô thị | Cầu GỗCầu Kiền | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Tỉnh lộ 351 | Ở đô thị | Quốc lộ 10Ngã tư UBND phường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Quán Toan 1 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Phố Quán Toan 2 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Phố Quán Toan 3 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Do Nha | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10.8 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường 351- Thị trấn Rế | Ở đô thị | Ngã ba Trạm Xăng Quán ToanCầu Cách | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Phố Cống Mỹ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Mỹ Tranh | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Do Nha 1 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Do Nha 2 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Do Nha 3 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Do Nha 4 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Do Nha 5 | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Bờ Đầm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đống Hương | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.8 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng đường từ 20,0m đến
30,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 8m đến dưới
20m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Phố Nam Hoà | Ở đô thị | Quốc lộ 5 Kính mắt Quang HuyHết địa phận TDP Đoài | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố An Hưng | Ở đô thị | Giếng Nam Nam BìnhHết trường THPT Nguyễn
Trãi | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Nam Bình | Ở đô thị | Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũTiếp giáp CT Cầu đường 10 | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Phạm Đình Trọng | Ở đô thị | Quốc lộ 5 Trạm CS GT An HưngTiếp giáp Ga rác | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Chùa Tiên | Ở đô thị | Quốc lộ 5Tiếp giáp Trạm y Tế An Hưng | | 6.6 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.4 triệu/m² |
Phố Chiêu Tường | Ở đô thị | Ngã Tư TDP BắcTiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường trong TDP Đồng Hải | Ở đô thị | Quốc lộ 10Tiếp giáp tường bao Nomura | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Khu Chung cư TDP Nam Hoà | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |