Tỉnh lộ 359C | Ở đô thị | Trường Lái xe Nam Triệu thuộc
phường Thủy NguyênHết địa phận phường Hòa
Bình | | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Tỉnh lộ 359 | Ở đô thị | Giáp địa phận phường Thủy
NguyênHết địa phận phường Hòa
Bình | | 24 triệu/m² | 20 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đường trục Đông Tây (Đường
Vành đai 2) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 30 triệu/m² | 25 triệu/m² | 20 triệu/m² |
Đường liên phường Hòa Bình -
Lưu Kiếm | Ở đô thị | Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị
126)Giáp địa phận phường Lưu
Kiếm | | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng | Ở đô thị | Giáp địa phận phường Lưu KiếmHết địa phận phường Hòa
Bình | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa)Khu công nghiệp VSIP Hải
Phòng | | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Tỉnh lộ 359Hết địa phận tổ dân phố 8 | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn đường | Ở đô thị | Tỉnh lộ 359Hết tổ dân phố Đầm | | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới trên 9m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới từ 7m đến 9m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới từ 5m đến dưới 7m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới dưới 5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 36m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 31m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 13m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô giáp đường liên phường
Hòa Bình - Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô còn lại | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 15m
trở lên | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 12m
đến dưới 15m | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá thuộc TDP
Lương Đường | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Luận 2 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Luận 1 | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Phú 1 | Ở đô thị | Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | | — | — | — |
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Phú 1 | Ở đô thị | Các lô còn lại | | — | — | — |