Bảng giá đất Phường Hải Dương, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hải Dương, Hải Phòng năm 2026, gồm 115 đường/khu vực có dữ liệu và 136 dòng giá. Giá từ 3.200.000 đến 130.000.000 đồng/m².

Có 115 đường/khu vực và 136 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trần Hưng Đạo
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Thanh NiênNguyễn Hữu Cầu
63 triệu/m²38.5 triệu/m²23.1 triệu/m²18.5 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Hữu CầuChân cầu Phú Lương cũ
37.7 triệu/m²20.7 triệu/m²12.4 triệu/m²9.9 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Quảng trường Độc LậpNgã tư Đông Thị
130 triệu/m²55 triệu/m²32 triệu/m²26 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Đông ThịĐường Thanh Niên
105 triệu/m²40 triệu/m²25 triệu/m²20 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cầu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Trần Hưng ĐạoChợ Phú Lương
43 triệu/m²30 triệu/m²18 triệu/m²14.4 triệu/m²
Nguyễn Hữu Cầu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
hết chợ Phú LươngTam Giang
39 triệu/m²20 triệu/m²14 triệu/m²11.2 triệu/m²
Trần Thánh Tông
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30.8 triệu/m²15 triệu/m²7.5 triệu/m²6 triệu/m²
Nguyễn Đình Chiểu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Tống Duy TânTrần Thánh Tông
26.4 triệu/m²13 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Nguyễn Đình Chiểu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Trần Thánh TôngNguyễn Hữu Cầu
25 triệu/m²12 triệu/m²7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Bùi Thị Xuân
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Cuối ngõ 212 Chương DươngÂu Thuyền
34 triệu/m²16 triệu/m²8 triệu/m²6.4 triệu/m²
Tây Hào
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Giáp đường Trần Thánh Tônghết trường THCS Ngọc Châu
33.4 triệu/m²20.1 triệu/m²12 triệu/m²9.7 triệu/m²
Tây Hào
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đoạn còn lại
26.4 triệu/m²13 triệu/m²7 triệu/m²5.6 triệu/m²
Đinh Lưu Kim
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
21 triệu/m²9.9 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²
Ỷ Lan
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
24 triệu/m²12 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường trong khu tái định cư phường Ngọc Châu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
28 triệu/m²16.8 triệu/m²10.7 triệu/m²8.6 triệu/m²
Phạm Duy Quyết
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
29.9 triệu/m²17.9 triệu/m²10.7 triệu/m²8.6 triệu/m²
Bạch Công Liêu
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Trần Thánh TôngKhu tái định cư Ngọc Châu
25 triệu/m²12 triệu/m²7.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Nguyễn Văn Thịnh
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
18 triệu/m²9.2 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²
Hồ Xuân Hương
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²9.8 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường giáp đê sông Thái Bình thuộc phường Ngọc Châu cũ
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Lê Viết HưngĐường Âu Thuyền
15 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²3.2 triệu/m²
Lê Viết Hưng
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
22.5 triệu/m²11.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Lê Viết Quang
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
22.5 triệu/m²11.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Ngọc Tuyền
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
22.5 triệu/m²11.2 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Ngọc Uyên
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²12.6 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Tống Duy Tân
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²11 triệu/m²6 triệu/m²4.8 triệu/m²
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân cư Ngọc Châu)
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
19.8 triệu/m²12.2 triệu/m²6.1 triệu/m²4.9 triệu/m²
Trịnh Thị Lan
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
23 triệu/m²10.5 triệu/m²5.6 triệu/m²4.5 triệu/m²
Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều)
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân cư Ngọc Châu)
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
33 triệu/m²
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC Ngọc Châu)
Phường Hải Dương
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
31 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hải Dương năm 2026

Khu vực:
Phường Hải Dương, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.200.000 đến 130.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hải Dương