Bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Hải An, Hải Phòng năm 2026, gồm 110 đường/khu vực có dữ liệu và 127 dòng giá. Giá từ 10.000.000 đến 100.000.000 đồng/m².

Có 110 đường/khu vực và 127 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Văn Cao
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Địa phận phường Hải AnĐường Ngô Gia Tự
90 triệu/m²40.5 triệu/m²32.4 triệu/m²24.3 triệu/m²
Lê Hồng Phong
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Nguyễn Bỉnh KhiêmNgã tư Ngô Gia Tự
100 triệu/m²45 triệu/m²36 triệu/m²27 triệu/m²
Lê Hồng Phong
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Ngô Gia TựCổng sân bay Cát Bi
80 triệu/m²38.5 triệu/m²28.8 triệu/m²21.6 triệu/m²
Ngô Gia Tự
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đường Lạch TrayVăn Cao
80 triệu/m²38.5 triệu/m²28.8 triệu/m²21.6 triệu/m²
Ngô Gia Tự
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Văn CaoLê Hồng Phong
70 triệu/m²36 triệu/m²31.5 triệu/m²22.1 triệu/m²
Ngô Gia Tự
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Lê Hồng PhongCát Linh
50 triệu/m²27 triệu/m²22.5 triệu/m²15.8 triệu/m²
Ngô Gia Tự
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Cát LinhBãi rác Tràng Cát
30 triệu/m²20 triệu/m²17.5 triệu/m²11.3 triệu/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Lê Hồng PhongNgã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)
50 triệu/m²27 triệu/m²22.5 triệu/m²15.8 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
15 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
20 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
22 triệu/m²
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²15 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²24 triệu/m²19.5 triệu/m²15.5 triệu/m²
Bùi Viện
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận phường Gia ViênNgã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong
40 triệu/m²24 triệu/m²19.5 triệu/m²15.5 triệu/m²
Bùi Viện
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng PhongCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Cát Bi
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
40 triệu/m²24 triệu/m²19.5 triệu/m²15.5 triệu/m²
Lý Hồng Nhật
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Nguyễn Văn Hới
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
An Khê
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Đồng Xá
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Hào Khê
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Trần Văn Lan
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²21 triệu/m²17.5 triệu/m²14 triệu/m²
Nguyễn Thị Thuận
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Nguyễn Khoa Dục
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đông An
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Mạc Đĩnh Phúc
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²18 triệu/m²15 triệu/m²12 triệu/m²
Đường 7/3
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
25 triệu/m²15 triệu/m²12.5 triệu/m²10 triệu/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
30 triệu/m²
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên
Phường Hải An
ODT
Ở đô thị
Đầu đườngCuối đường
35 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Hải An năm 2026

Khu vực:
Phường Hải An, Hải Phòng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 10.000.000 đến 100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Hải An