Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Cống Hòa BìnhNgã tư đường Phạm Văn
Đồng với Đường đại thắng và
phố Trung Thành (Gần trụ sở
UBND phường Dương Kinh) | | 21 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12 triệu/m² |
Đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Ngã tư đường Phạm Văn Đồng
với Đường đại thắng và phố
Trung Thành (Gần trụ sở UBND
phường Dương Kinh)Hết địa bàn phường Dương
Kinh | | 19.6 triệu/m² | 15.4 triệu/m² | 11.2 triệu/m² |
Đường trục khu dân cư Ninh Hải
2, 3 (nông trường) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phố Vũ Hộ | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | | 8.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Vũ Hộ | Ở đô thị | Đoạn sau 100m | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Công vụ 4 (Phố Hải
Thành) | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Công vụ 4 (Phố Hải
Thành) | Ở đô thị | Đoạn sau 100m | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường không phải đường Công
vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường không phải đường Công
vụ nối đường Phạm Văn Đồng | Ở đô thị | Đoạn sau 100m | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt trên 7m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt từ 5-7m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 4.2 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt dưới 5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Mạc Phúc Tư | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Mạc Phúc Tư | Ở đô thị | Đoạn sau 300m | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Phố Tân Thành | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | | 10.5 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Phố Tân Thành | Ở đô thị | Đoạn sau 300m | | 8.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Tân Hợp | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Công vụ 4 | Ở đô thị | Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Công vụ 4 | Ở đô thị | Đoạn sau 300m | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Vũ Thị Ngọc Toàn | Ở đô thị | Phố Hải ThànhĐường Công vụ 4 | | 9.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Đường Bùi Phổ | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân
Thành | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Tư Thủy (Đường 362) | Ở đô thị | Đầu đườngHết 200m | | 10.5 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Tư Thủy (Đường 362) | Ở đô thị | Sau 200mHết 500m | | 8.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Tư Thủy (Đường 362) | Ở đô thị | Sau 500mHết Cống Lai | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Tư Thủy (Đường 362) | Ở đô thị | Giáp Cống LaiHết địa phận phường Dương
Kinh | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường Hải Phong | Ở đô thị | Đầu đườngHết nhà văn hóa Hải Phong | | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đường Hải Phong | Ở đô thị | Hết nhà văn hóa Hải PhongHết địa phận phường Dương
Kinh | | 10.5 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Sông He | Ở đô thị | Đầu đườngĐường trục Hòa Nghĩa | | 7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Sông He | Ở đô thị | Đường trục Hòa NghĩaHết địa phận phường Dương
Kinh | | 5.6 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |