Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Ở đô thị | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | | — | — | — |
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Ở đô thị | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | | — | — | — |
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom) | Ở đô thị | Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Ngã tư Sao ĐỏĐường An Ninh | | 20 triệu/m² | 14 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Đường An NinhĐường Đoàn Kết | | 15.8 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 6.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Đường Đoàn KếtCổng Trường Cơ giới | | 14.4 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Cổng Trường Cơ giớiTổ dân phố Hùng Vương | | 9.4 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Tổ dân phố Hùng VươngQuán Cát | | 6.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Quán CátCầu Ninh Chấp | | 12 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Nguyễn Thái Học | Ở đô thị | Cầu Ninh ChấpGiáp phường Lê Đại Hành | | 9.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Trần Hưng ĐạoCổng số 3 chợ Sao Đỏ | | 17.4 triệu/m² | 9.6 triệu/m² | 7.7 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Trần Hưng ĐạoCây xăng Quân đội | | 16 triệu/m² | 8.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Cây xăng Quân độiChợ Mật Sơn | | 12.5 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Nguyễn Trãi | Ở đô thị | Cổng chợ số 3 Sao ĐỏHết Quán Sui thuộc Khu dân
cư Lôi Động | | 13.2 triệu/m² | 7 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Ở đô thị | Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | | 8.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Ở đô thị | Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | | 7.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Ở đô thị | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | | 8.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Ở đô thị | Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | | 7.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông (QL18) | Ở đô thị | Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | | 6.4 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Nguyễn TrãiHữu Nghị | | 15.1 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Hữu NghịQuốc lộ 37 | | 11.5 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Ở đô thị | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | | — | — | — |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Ở đô thị | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) | | — | — | — |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Ở đô thị | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp
giáp Lô D) | | — | — | — |
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) | Ở đô thị | Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | | — | — | — |
Phố Thanh Niên | Ở đô thị | QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1Giáp KDC Việt Tiên sơn | | 14.4 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 6.1 triệu/m² |
Phố Thanh Niên | Ở đô thị | Đoạn còn lại | | 12.4 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Quốc lộ 18Cầu chui đường sắt | | 14 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² |
Phố Hữu Nghị | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12.8 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Phố Bạch Đằng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12.5 triệu/m² | 6.4 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |