Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 10 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu vực tái định cư tổ dân phố
Vĩnh Lâm | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Lê Xá | Ở đô thị | Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự
phường Bắc An PhụNhà ông Vũ Văn Bình tổ dân
phố Lê Xá | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Lê Xá | Ở đô thị | Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)-
tổ dân phố Lê XáNhà bà Nguyễn Thị Vân tổ
dân phố Lê Xá | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Lê Xá | Ở đô thị | Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê)
tổ dân phố Lê XáVòng qua đình Lê Xá đến
nhà ông Ninh Văn Nam
(Nhung) tổ dân phố Lê Xá | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Nội Hợp | Ở đô thị | Nhà ông Nguyễn Minh Trọng,
ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố
Nội HợpNhà ông Phạm Văn Biển tổ
dân phố Nội Hợp | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Ninh Xá | Ở đô thị | Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê
Quang Được)Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ
dân phố Ninh Xá | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Ninh Xá | Ở đô thị | Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân
phố Ninh XáNhà ông Lê Văn Định tổ dân
phố Ninh Xá (Đường đi ra
bến đò An Bài) | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Trục đường chính tdp Tiên Xá | Ở đô thị | Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên
XáNhà ông Vũ Văn Định
(Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | | 3.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ
dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 13 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Ở đô thị | Nhà ông SựNhà ông Son (cổng chùa) | | 5.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Ở đô thị | Nhà ông KhuyếnNhà ông Hùng | | 5.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Trạm Lộ | Ở đô thị | Nhà ông SựNhà ông Bưởng giáp đê | | 5.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 5.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Đại Uyên | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 8.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.3 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Kim Lôi | Ở đô thị | Cổng Làng Kim LôiNhà ông Ca - Trạm Bơm
Đồng Nối | | 5.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Trục đường chính TDP Kim Lôi | Ở đô thị | Nhà ông QuýNhà ông Thành - Đường DH
07 | | 5.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP
Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12.5 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Nguyễn Văn Trù | Ở đô thị | Nhà ông TuệNhà ông Vững | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Tuyến phố 23-10 | Ở đô thị | Nhà ông ThắngNhà ông Vân | | 3.8 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các đường còn lại của Tổ Dân
Phố Pháp Chế | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 980.000/m² |
Phố Văn Minh | Ở đô thị | Nhà ông HiềnNhà ông Phận | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Đồng Xuân | Ở đô thị | Nhà ông LậpNhà ông Tiến | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Trần Quốc Tuấn | Ở đô thị | Nhà ông HàNhà ông Đường | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Các đường còn lại của Tổ Dân
Phố Phượng Hoàng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 2.1 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 980.000/m² |
Phố Đồng Bến | Ở đô thị | Nhà ông XuânNhà ông Hòa | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Phố Trần Nhân Tông | Ở đô thị | Nhà ông NgừngNhà ông Cửu | | 4.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |