Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Giáp xã Kim ThànhHết địa phận xã An Hòa cũ | | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Giáp địa phận xã An Hòa cũNgã ba rẽ vào đường Máy
Chai | | 21 triệu/m² | 18 triệu/m² | 15 triệu/m² |
Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Ngã ba rẽ vào đường Máy ChaiCầu Chui đường 10 | | 17.5 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² |
Quốc lộ 5 | Ở đô thị | Giáp xã Phú TháiGiáp phường Hồng An | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt
trên 9m | Ở đô thị | Từ khu vực dân cư ấp Phụng
DươngVị trí cổng Khu công nghiệp
An Dương thuộc địa phận
phường Hồng Phong | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Tuyến đường nhựa có mặt cắt
trên 9m | Ở đô thị | Ngã tư ngân hàng Shinhan BankQuốc lộ 10 | | 17.5 triệu/m² | 15 triệu/m² | 12.5 triệu/m² |
Đường An Phong | Ở đô thị | Cầu HỗQuốc lộ 17B | | 15.4 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Phố Quyết Tiến | Ở đô thị | Quốc lộ 17BNgã tư ngân hàng Shinhan
Bank | | 15.4 triệu/m² | 13.2 triệu/m² | 11 triệu/m² |
Phố Hoàng Độ | Ở đô thị | Quốc lộ 17BTrường Tiểu học An Hòa -
khu Ngọ Dương | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố An Phúc | Ở đô thị | Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông
Nguồn)Ngã ba giao cắt giữa phố An
Phúc - Đường An Hòa | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m-
7 m | Ở đô thị | Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn)Trường Mầm non An Hòa -
khu trung tâm | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường An Hòa | Ở đô thị | Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc
- Đường An Hòa - đường ra khu
cánh đồng Năm ChâuQua Trường Tiểu học An
Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua
các TDP Hà Nhuận 2, Hà
Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m-
7 m | Ở đô thị | Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần
trường Mầm Non khu Hà Nhuận
2)Khu Trại mới - Hà Nhuận | | 5.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Tỉnh Thủy | Ở đô thị | Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất)Đê Tỉnh Thủy | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Hoàng Lâu | Ở đô thị | Cổng TDP Hoàng Lâu 1Giáp đường 17B | | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Phố Hòa Bình | Ở đô thị | Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu
Giáp đường 17BCuối đường | | 8.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Nguyễn Công Vàng | Ở đô thị | Nhà văn hóa Hà Đỗ 2Giáp địa phận phường An
Hòa cũ | | 11.9 triệu/m² | 10.2 triệu/m² | 8.5 triệu/m² |
Đường Lê Thiện | Ở đô thị | Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | | 9.8 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường Lê Thiện | Ở đô thị | Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | | 8.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường Lê Thiện | Ở đô thị | Trường Tiểu học TDP CữĐến cây đa TDP Cữ | | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Phố Dụ Nghĩa | Ở đô thị | Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP
Dụ Nghĩa 1Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ
Nghĩa 1 | | 4.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Phố Đào Công Tế | Ở đô thị | Ngã ba Đình Dụ NghĩaGa Dụ Nghĩa | | 6.3 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Phạm Tụng | Ở đô thị | Đình Cữ TDP CữĐường tàu TDP Phí Xá | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Phố Kim Sơn | Ở đô thị | Ngã ba đường Máng NướcĐường tàu TDP Kim Sơn | | 4.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Tuyến đường từ 7m - 9m | Ở đô thị | Ngã ba đường Máng NướcĐường tàu TDP Kim Sơn | | 4.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Khu đấu giá Chu Me, Phú La | Ở đô thị | Đường nội bộ | | 4.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Dự án giao đất cho công dân làm
nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng
Phong, quận An Dương | Ở đô thị | Đường nội bộ | | 14 triệu/m² | 12 triệu/m² | 10 triệu/m² |
Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 | Ở đô thị | Đường nội bộ | | 7 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2
và TDP Kim Sơn | Ở đô thị | Đường nội bộ | | 5.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 5 m trở lên | Ở đô thị | Khu vực An Hòa (cũ) | | — | — | — |