Đại lộ Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Cống Cái TắtNút giao khác mức (Ngã tư
Tôn Đức Thắng, Máng nước,
QL 5) | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đại lộ Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn
Đức Thắng, Máng nước, QL 5)Cầu An Đồng | | 24.4 triệu/m² | 18.9 triệu/m² | 16.8 triệu/m² |
Nguyễn Văn Linh | Ở đô thị | Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn
Đức Thắng, Máng nước, QL 5)Cầu An Dương | | 27 triệu/m² | 20 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đường Mương An Kim Hải | Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhĐường 351 | | 7.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Các tuyến đường trong khu đô thị
PG | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ
17B, đường máng nước và Quốc
lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Giáp phường An DươngNgã ba rẽ vào Trụ sở Công
an Phường | | 11 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
PhườngNgã rẽ vào Đường 203 | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 8 triệu/m² |
Quốc lộ 17B | Ở đô thị | Ngã ba rẽ vào Đường 203Ngã tư Ắc Quy | | 13 triệu/m² | 10 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đường 208 | Ở đô thị | Ngã tư Ắc QuyLối ra chợ An Đồng | | 15 triệu/m² | 11.3 triệu/m² | 10.3 triệu/m² |
Đường máng nước | Ở đô thị | Cầu vượt khác mức (đường Tôn
Đức Thắng)Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công
an Phường | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đường máng nước | Ở đô thị | Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
PhườngGiáp phường An Dương | | 21 triệu/m² | 15 triệu/m² | 14 triệu/m² |
Khu dân cư An Trang | Ở đô thị | Trọn khu | | — | — | — |
Tuyến đường từ nút giao Nam
Cầu Bính đến Nút giao khác mức
(Tôn Đức Thắng, Máng Nước,
QL 5) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 24 triệu/m² | 18 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đường 442 khu dân cư An Trang | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Tuyến đường từ đường 208 nối
với đường Nam cầu Bính | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Tuyến đường nhánh nối Từ
Đường máng đến Mương An Kim
Hải (Cầu Ông Siu) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Tuyến đường từ đường 208 nối
với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường Chùa Nghèo | Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhCầu Ông Ngự | | 9.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường nội bộ trong dự án Khu tái
định cư Dự án thoát nước mưa,
chất thải rắn | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | 7.3 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường nội bộ trong dự án giao
đất cho công dân làm nhà ở tại
TDP Hoàng Mai | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường Nguyễn Trường Tộ | Ở đô thị | Cầu Lãm KhêGiáp phường An Dương | | 10 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đường 351 | Ở đô thị | Giáp phường An DươngNgã tư Nguyễn Trường Tộ,
Đường 351 | | 9.5 triệu/m² | 7.1 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường 351 | Ở đô thị | Ngã tư Nguyễn Trường Tộ,
Đường 351Cầu Kiến An | | 8.8 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến
giáp phường An Dương (Hồng
Thái - Quốc Tuấn cũ) | Ở đô thị | Tỉnh lộ 351Giáp phường An Dương | | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nội bộ trong dự án giao
đất cho công dân làm nhà ở (dự
án 837) | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Đường trong các dự án cho công
dân làm nhà ở khác | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 7m trở lên | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 5m đến dưới 7m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 3m đến dưới 5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |