Đường 390 (đường nút giao lập
thể) | Ở đô thị | Km 16 + 100Km 20 | | 13.5 triệu/m² | 8.1 triệu/m² | 5.9 triệu/m² |
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh;
Khu dân cư mới Đồng Ruối
(Chưa đặt tên đường): Đường có
mặt cắt
= 17,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh;
Khu dân cư mới Đồng Ruối
(Chưa đặt tên đường): Đường có
mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m | Ở đô thị | Đầu đườngCuối đường | | — | — | — |
Quốc lộ 5A | Ở đô thị | Giáp phường Nam ĐồngCầu Lai (giáp xã Lai Khê) | | 8.1 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5)Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam
Sách) | | 13.5 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường 390 | Ở đô thị | Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng
cũ )Giáp Phường Nam Đồng | | 7.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường 390 | Ở đô thị | Công ty Nghĩa MỹCầu Tiền | | 8.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phố Pháp Loa | Ở đô thị | Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ
số 41)Hết đường Pháp Loa địa phận
phường Ái Quốc cũ, đi tiếp
đến đường 390 | | 7.6 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Trà Hương | Ở đô thị | Quốc lộ 37Phố Bùi Tố Trứ | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Lê Hùng | Ở đô thị | Phố Trà HươngTrạm PCCC | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Trần Đào | Ở đô thị | Phố Phạm HiếnPhố Lê Hùng | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Trần Thọ | Ở đô thị | Phố Trà HươngPhố Phạm Hiến | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Tố Trứ | Ở đô thị | Phố Phạm HiếnPhố Lê Độ | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Lê Đình Trật | Ở đô thị | Phố Trần ĐàoTrạm PCCC | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Lê Độ | Ở đô thị | Phố Lê HùngPhố Lê Hùng | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Đắc Lộ | Ở đô thị | Phố Trần ĐàoPhố Trần Thọ | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Phạm Hiến | Ở đô thị | Quốc lộ 37Cầu Tràng | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Nam Thanh (Đi qua trường
Mầm non Hương Sen) | Ở đô thị | Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường
5)Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ
bản đồ số 40 ) | | 5.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Văn Xá | Ở đô thị | Giáp đường Pháp Loa (Thửa
1034, tờ 12)Thửa 14, tờ 74 | | 4.5 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Phố Đồng Pháp | Ở đô thị | Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ
63)Thửa 8, tờ 58 | | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Vũ Thượng | Ở đô thị | Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53)Thửa 102, tờ 62 | | 6.3 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Vũ Xá | Ở đô thị | Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11)Thửa 144, tờ 68 | | 5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Ngọc Trì | Ở đô thị | Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá
Ngọc Trì)Thửa 42, tờ 19 | | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân | Ở đô thị | Thửa 57, tờ 105Thửa 104, tờ 105 | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân | Ở đô thị | Thửa 156, tờ 105Thửa 328, tờ 105 | | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường nhánh 3TDP Dương Xuân | Ở đô thị | Thửa 107, tờ 105Thửa 176, tờ 105 | | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân | Ở đô thị | Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa
352Thửa 299, tờ 105 | | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân | Ở đô thị | Thửa 57, tờ 16Thửa 140, tờ 18 | | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh | Ở đô thị | Thửa 176, tờ bản đồ 112Thửa 55, tờ 108 | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |
Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh | Ở đô thị | Thửa 97, tờ bản đồ 112Thửa 44, tờ 108 | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.5 triệu/m² |