Bảng giá đất Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 17 dòng giá. Giá từ 360.000 đến 1.300.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 17 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 866B
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh NăngRanh xã Tân Hương
1 triệu/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu kênh 2Xã Tân Phước 1
1.1 triệu/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Long Định (Châu Thành)Cầu kênh 2
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Xã Tân Phước 1Ranh xã Tân Phú
920.000/m²
Đường tỉnh 878
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Giáp ranh xã Hưng ThạnhGiáp ranh xã Tân Hương
1.2 triệu/m²
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ Kênh Nguyễn Tấn ThànhKênh Sáu Ầu
460.000/m²
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đê 514 đếnKênh 1
520.000/m²
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đê 514 đếnKênh Nguyễn Văn Tiếp
460.000/m²
Đường huyện 43 (đường Kênh 3)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Sáu ẦuKênh Năng
400.000/m²
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
460.000/m²
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
440.000/m²
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
360.000/m²
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rácĐường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
460.000/m²
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênhBắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh
400.000/m²
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
400.000/m²
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
360.000/m²
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
Xã Tân Phước 3
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
400.000/m²

Bảng giá đất Xã Tân Phước 3 năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 360.000 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Phước 3