Đường tỉnh 866B | Đất ở tại nông thôn | Kênh NăngRanh xã Tân Hương | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Cầu kênh 2Xã Tân Phước 1 | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Long Định (Châu Thành)Cầu kênh 2 | | — | — | — |
Đường tỉnh 874 | Đất ở tại nông thôn | Xã Tân Phước 1Ranh xã Tân Phú | | — | — | — |
Đường tỉnh 878 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Hưng ThạnhGiáp ranh xã Tân Hương | | — | — | — |
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3) | Đất ở tại nông thôn | Từ Kênh Nguyễn Tấn ThànhKênh Sáu Ầu | | — | — | — |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) | Đất ở tại nông thôn | Đê 514 đếnKênh 1 | | — | — | — |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) | Đất ở tại nông thôn | Đê 514 đếnKênh Nguyễn Văn Tiếp | | — | — | — |
Đường huyện 43 (đường Kênh 3) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Sáu ẦuKênh Năng | | — | — | — |
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 | Đất ở tại nông thôn | Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4 | | — | — | — |
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ) | | — | — | — |
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) | Đất ở tại nông thôn | Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2) | | — | — | — |
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác | Đất ở tại nông thôn | Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rácĐường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác | | — | — | — |
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh | Đất ở tại nông thôn | Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênhBắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh | | — | — | — |
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) | Đất ở tại nông thôn | Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3) | | — | — | — |
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) | Đất ở tại nông thôn | Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1) | | — | — | — |
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) | Đất ở tại nông thôn | Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43) | | — | — | — |