Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Tân Phước 1Ranh Phường Mỹ Phước Tây | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹkênh Lâm Nghiệp | | — | — | — |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lạiĐoạn còn lại | | — | — | — |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Đất ở tại nông thôn | Kênh ranh Thạnh Mỹkênh Lâm Nghiệp | | — | — | — |
Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến (trừ các thửa thuộc cụm dân cư)Toàn tuyến (trừ các thửa thuộc cụm dân cư) | | — | — | — |
Đường huyện 42 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến (từ ranh xã Tân Phước 1 đến Kênh Tây)Toàn tuyến (từ ranh xã Tân Phước 1 đến Kênh Tây) | | — | — | — |
Cum dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù); | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Cụm dân cư Tân Hòa Tây (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tây đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)Nam kênh Bao Tràm | | — | — | — |
Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ) | | — | — | — |
Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh TX Cai Lậy (Đường huyện 42 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Ranh kênh TâyRanh Phường Mỹ Phước Tây | | — | — | — |
Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh | Đất ở tại nông thôn | Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)Đường Nam Trương Văn Sanh | | — | — | — |
Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến đường tây kênh Cái Đôi | Đất ở tại nông thôn | Đường Tây kênh MớiĐường tây kênh Cái Đôi | | — | — | — |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Tân Hòa Cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) (Thạnh Hòa Cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường Bắc Trương Văn SanhĐường huyện 40 | | — | — | — |
Cụm dân cư Thạnh Hòa cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn khu | | — | — | — |
Tây kênh 2 ấp Hòa Đông (Xã Thạnh Hòa cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến Đông Kênh Tây; Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa (Kênh Lâm Nghiệp); Đông - Tây Kênh Trục (Kênh Trung Tâm); Đông - Tây Kênh 2; Bắc Kênh số 3; Tây Kênh Ranh Thạnh Mỹ; Bắc Kênh Tràm Mù | Đất ở tại nông thôn | Trên địa bàn xã Thạnh Tân cũTrên địa bàn xã Thạnh Tân cũ | | — | — | — |