Bảng giá đất Xã Tân Phước 1, Đồng Tháp 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Phước 1, Đồng Tháp năm 2026, gồm 46 đường/khu vực có dữ liệu và 66 dòng giá. Giá từ 360.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Có 46 đường/khu vực và 66 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường tỉnh 865
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu kênh 10Ranh xã Tân Phước 2
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 865
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Kênh 13Cầu kênh 10
810.000/m²
Đường tỉnh 865
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Hưng ThạnhCầu Kênh 13
520.000/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Kênh 500Kênh Bao Ngạn
630.000/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cầu Trương Văn SanhCầu Tràm Mù
520.000/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Bao NgạnCầu Trương Văn Sanh
520.000/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Tràm MùRanh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
520.000/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Vòng XoayCầu kênh 500
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 867
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Vòng XoayRanh xã Tân Phước 3
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 867 (cũ)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Nguyễn Văn TiếpĐường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 867 (cũ)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ vòng xoayKênh Nguyễn Văn Tiếp
1.3 triệu/m²
Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũRanh xã Tân Phước 3
1.2 triệu/m²
Đường tỉnh 874
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ)Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ
1.2 triệu/m²
Đường tỉnh 874 (cũ)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường tỉnh 867 (cũ)Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ)
1.2 triệu/m²
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Tân Phước 2Ranh Hưng Thạnh
400.000/m²
Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đoạn còn lại
360.000/m²
Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Kênh Chín HấnLáng Cát
360.000/m²
Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Lộ MớiKênh Chín Hấn
360.000/m²
Đường huyện 41 (Nam tràm mù)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Tân Phước 2Kênh Lộ Mới
380.000/m²
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Chín HấnĐến Láng Cát
360.000/m²
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Tân Phước 2Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40))
380.000/m²
Đường huyện 40 (Bắc Đông)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Từ kênh 82Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
380.000/m²
Đường huyện 45 (Chín Hấn)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh Hưng ThạnhBắc Đông
360.000/m²
Đường huyện 45B (Láng Cát)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Bắc ĐôngRanh Hưng Thạnh
360.000/m²
Lộ Thanh Niên
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cống Ụ TàuĐường tỉnh 874 cũ
1 triệu/m²
Lộ Thanh Niên
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ranh xã Tân Phước 3cống Ụ Tàu
750.000/m²
Khu phố Chợ Tân Phước
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn khuToàn khu
2.4 triệu/m²
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyếnToàn tuyến
1.2 triệu/m²
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyếnToàn tuyến
1 triệu/m²
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)
Xã Tân Phước 1
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyếnToàn tuyến
720.000/m²

Bảng giá đất Xã Tân Phước 1 năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Phước 1, Đồng Tháp.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 360.000 đến 2.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu:
Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tân Phước 1