Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu kênh 10Ranh xã Tân Phước 2 | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Kênh 13Cầu kênh 10 | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Hưng ThạnhCầu Kênh 13 | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Kênh 500Kênh Bao Ngạn | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Trương Văn SanhCầu Tràm Mù | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Kênh Bao NgạnCầu Trương Văn Sanh | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Tràm MùRanh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Vòng XoayCầu kênh 500 | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 | Đất ở tại nông thôn | Vòng XoayRanh xã Tân Phước 3 | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Nguyễn Văn TiếpĐường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) | | — | — | — |
Đường tỉnh 867 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ vòng xoayKênh Nguyễn Văn Tiếp | | — | — | — |
Đường tỉnh 874 | Đất ở tại nông thôn | Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũRanh xã Tân Phước 3 | | — | — | — |
Đường tỉnh 874 | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ)Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ | | — | — | — |
Đường tỉnh 874 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 867 (cũ)Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) | | — | — | — |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Tân Phước 2Ranh Hưng Thạnh | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Chín HấnLáng Cát | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Đất ở tại nông thôn | Lộ MớiKênh Chín Hấn | | — | — | — |
Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Tân Phước 2Kênh Lộ Mới | | — | — | — |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Đất ở tại nông thôn | Chín HấnĐến Láng Cát | | — | — | — |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Tân Phước 2Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) | | — | — | — |
Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Đất ở tại nông thôn | Từ kênh 82Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | | — | — | — |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) | Đất ở tại nông thôn | Ranh Hưng ThạnhBắc Đông | | — | — | — |
Đường huyện 45B (Láng Cát) | Đất ở tại nông thôn | Bắc ĐôngRanh Hưng Thạnh | | — | — | — |
Lộ Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | Cống Ụ TàuĐường tỉnh 874 cũ | | — | — | — |
Lộ Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | Ranh xã Tân Phước 3cống Ụ Tàu | | — | — | — |
Khu phố Chợ Tân Phước | Đất ở tại nông thôn | Toàn khuToàn khu | | — | — | — |
Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |