Bảng giá đất Xã Tân Điền, Đồng Tháp 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Điền, Đồng Tháp năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 12 dòng giá. Giá từ 400.000 đến 630.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 12 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường tỉnh 871C Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tam BảngĐê biển xã Tân Điền | 460.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 871C Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Xóm SọcKênh Trần Văn Bỉnh | 580.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 871C Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Gò Me 1Cầu Tam Bảng | 520.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh 871C Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Trần Văn BỉnhKênh Gò Me 1 | 630.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 02 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)Kênh Trần Văn Dõng | 580.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 02 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Tân Hòa và Tân ĐiềnĐường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | 460.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 02 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Trần Văn DõngGiáp ranh xã Gia Thuận cũ | 460.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 05 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Bình NghịToàn tuyến | 510.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 05B Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị)Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | 400.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 07 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tam Bảnggiáp ranh xã Gia Thuận cũ | 400.000/m² | — | — | — |
Đường huyện 07 Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân ĐiềnNgã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền) | 460.000/m² | — | — | — |
Đê biển, đê sông Xã Tân Điền | ONT Đất ở tại nông thôn | Các vị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới)Các vị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới) | 400.000/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Tân Điền năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tân Điền, Đồng Tháp.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 400.000 đến 630.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.