Bảng giá đất Xã Phú Thọ, Đồng Tháp 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Phú Thọ, Đồng Tháp năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Chợ xã Phú Thành A Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 1Đường loại 1 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thành A Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 2Đường loại 2 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thành A Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 3Đường loại 3 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thành A Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 4Đường loại 4 | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 1Đường loại 1 | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 2Đường loại 2 | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 3Đường loại 3 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Chợ xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 4Đường loại 4 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 1Đường loại 1 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 2Đường loại 2 | 800.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 3Đường loại 3 | 700.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thọ Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 4Đường loại 4 | 600.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 1Đường loại 1 | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 2Đường loại 2 | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 3Đường loại 3 | 2.8 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 4Đường loại 4 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 1Đường loại 1 | 900.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 2Đường loại 2 | 800.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 3Đường loại 3 | 700.000/m² | — | — | — |
Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường ĐT 844 từ Tây đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A) Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường loại 4Đường loại 4 | 600.000/m² | — | — | — |
Đường tỉnh ĐT 844 Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Phú Thành ARanh xã An Long (Hết ranh xã Phú Thọ mới) | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh ĐT 844 Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tổng ĐàiCầu Phú Thọ | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh ĐT 844 Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1)Phía Đông đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh ĐT 844) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường tỉnh ĐT 844 Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh phía Tây đất Trường Tiểu học Phú Thọ APhía Đông đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A Xã Phú Thọ | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh xã An Long (Phú Ninh cũ)Cầu rạch Ba Răng | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Phú Thọ năm 2026
- Khu vực:
- Xã Phú Thọ, Đồng Tháp.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 600.000 đến 4.800.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.