Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 80, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 2.000.000 đến 8.000.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Cống Cái SơnĐường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu)Cống Cái Sơn | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh Chùa Cao ĐàiThiên Hộ Dương | 4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Cai BườngNhà thờ Vĩnh Thạnh | 8 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Cai QuảnGiao lộ 849 cũ | 4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Cái TắcCầu Cai Quản | 2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Phú Diệp BKênh Cà Na | 3 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao lộ ĐT 849 cũCầu Cai Bường | 6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Cà NaRanh thị trấn Lấp Vò | 4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Nhà thờ Vĩnh ThạnhCầu Phú Diệp A | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Phú Diệp ACầu Phú Diệp B | 2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh kênh 26 tháng 3Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh ngã 5 Vàm CốngCuối phà Vàm Cống | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 80 Xã Lấp Vò | ONT Đất ở tại nông thôn | Ranh thị trấn Lấp VòCuối ranh kênh 26 tháng 3 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.