Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Chợ Phú MỹCầu Phú Mỹ | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Chợ Phú MỹRanh tỉnh Tây Ninh | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Ông ChủRanh xã Tân Phước 1 | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Phú MỹCầu Rạch Chợ | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Rạch ChợCầu Tràm Sập | | — | — | — |
Đường tỉnh 865 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Tràm SậpCầu Ông Chủ | | — | — | — |
Đường tỉnh 878
(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường Huyện 50Giáp ranh xã Tân Phước 3 | | — | — | — |
Đường tỉnh 878
(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường Nam kênh Nguyễn Văn TiếpĐường Huyện 50 | | — | — | — |
Đường tỉnh 878
(đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 865Đường Nam kênh 250 | | — | — | — |
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đông kênh Năng | Đất ở tại nông thôn | Nam Nguyễn Văn TiếpRanh xã Tân Phước 3 | | — | — | — |
Đường huyện 45 (Chín Hấn) | Đất ở tại nông thôn | Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cưTrừ các thửa đất thuộc cụm dân cư | | — | — | — |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Đất ở tại nông thôn | Chín HấnKênh Xáng Cụt | | — | — | — |
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Đất ở tại nông thôn | Kênh Xáng CụtĐường Nam tràm Tróc | | — | — | — |
Đường huyện 50 (Lộ Đất) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 866Đường Đông kênh Năng | | — | — | — |
Đường huyện 45B (Láng Cát) | Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 865Đường Nam Trương Văn Sanh | | — | — | — |
Dãy phố giáp đường tỉnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Dãy phố phía Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Khu chợ cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn khuToàn khu | | — | — | — |
Đường đê 19/5 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn thuộc xã Hưng Thạnh (cũ)Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đê 19/5 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn thuộc xã Phú Mỹ (cũ)Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường đê 19/5 | Đất ở tại nông thôn | Đoạn thuộc xã Tân Hòa Thành (cũ)Toàn tuyến | | — | — | — |
Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyếnToàn tuyến | | — | — | — |
Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) | Đất ở tại nông thôn | Toàn khuToàn khu | | — | — | — |
Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng) | Đất ở tại nông thôn | Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng)Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng) | | — | — | — |
Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) | Đất ở tại nông thôn | Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp)Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp) | | — | — | — |
Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) | Đất ở tại nông thôn | Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành)Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) | | — | — | — |